Nhị xuyên bạch thang

798

  1. Xuyên qui (bổ khí)                               4 chỉ
  2. Xuyên khung (đưa máu xuống)          4 chỉ
  3. Bạch chỉ (đưa máu ra biểu)               4 chỉ
  4. Cát căn (mát, lương huyết)                4 chỉ
  5. Sơn tra (bổ tỳ, kích thích tỳ)               5 chỉ
  6. Ô dước (chống nhức mõi, bổ tỳ)        5 chỉ
  7. Hồng hoa (tan máu độc)                     2 chỉ
  8. Tam lăng (tan máu độc, chỉ huyết)    2 chỉ
  9. Đào nhân (—-như trên—-)                 2 chỉ
  10. Hương phụ (hành khí, giải uất)          2 chỉ
  11. Chích thảo (hành khí)                          2 chỉ
  12. Nga truật (tan máu độc)                     2 chỉ

Chủ trị:  Khí huyết bất đồng gây xung đột sinh đau đầu.  Hoặc máu ứ cục, đau bụng.